Lỗi
  • DB function failed with error number 145
    Table './vip_vip/ngannv_vvcounter_logs' is marked as crashed and should be repaired SQL=SELECT MAX(time) FROM ngannv_vvcounter_logs
  • DB function failed with error number 145
    Table './vip_vip/ngannv_vvcounter_logs' is marked as crashed and should be repaired SQL=INSERT INTO ngannv_vvcounter_logs (time, visits, guests, members, bots) VALUES ( 1534517114, 34, 34, 0, 0 )

Bông khoáng


Bông khoáng là sản phẩm được tạo thành từ quặng khoáng đá nung chảy, vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng dân dụng.
Nó được dùng làm bảo ôn cho hệ thống đường ống, bồn chứa, các thiết bị nhiệt và hệ thống cách âm. Tỷ trọng của vật liệu: 50 – 200kg/m3 và nhiệt độ làm việc từ 350 C đến 380 C


 8_25_4

BÔNG KHOÁNG CÁCH NHIỆT

Bông khoáng Rockwool hay còn gọi là len đá hay bông khoáng cách nhiệtchống nóng. Rockwool được sản xuất từ đá và quặng nung chảy tác chế có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao, chịu đươc nhiệt độ lên tới 850oC

*) Qui cách chung: Dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống.


 

Tỷ trọng (Kg/m3)

Độ dày(mm)

Khổ(mm)

Dài(tấm)

Dài(cuộn)

40

50 / 100

600

1.200

 

60

50 / 100

600

1.200

 

80

50 / 100

600

1.200

 

100

50 / 100

600

1.200

3m hoặc 5m

120

50 / 100

600

1.200

3m hoặc 5m

 

*) Thông số kỹ thuật:

- Hệ số cách âm: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423

 


Tỷ trọng (Kg/m3)

Độ dày (mm)

Tần số âm thanh(Hz)

NRC

125

250

500

1000

2000

4000

40

50

0.25

0.68

1.05

1.09

1.05

1.07

0.97

50

50

0.31

0.68

1.14

1.13

1.06

1.07

1.00

60

50

0.23

0.74

1.14

1.11

1.05

1.05

1.01

80

50

0.21

0.69

1.06

1.08

1.04

1.09

0.97

100

50

0.24

0.81

0.98

1.04

1.02

1.09

0.96

120

50

0.28

0.85

0.97

0.99

1.01

1.06

0.96

140

50

0.30

0.77

0.9

0.91

0.97

1.04

0.89

 

Hệ số cách nhiệt:

 


Tỷ trọng (Kg/m3)

Độ dày

(mm)

Hệ số cách nhiệt R (m2K/W)

Cách nhiệt nóng

Cách nhiệt lạnh

40

50

1.76

1.6

60

50

2.36

2.2

 

- HỆ SỐ DẪN NHIỆT: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93

 

Đặc tính

Rockwool tấm, cuộn

Rockwool ống

Tỷ trọng (Kg/m3)

40

60

80

100

120

120

130

150

Nhiệt độ tối đa

300

350

450

650

820

700

730

750

Hệ số dẫn nhiệt (W/moC)

24oC(75oF)

0.036

0.035

0.035

0.034

 

 

 

 

38oC(100oF)

0.038

0.037

0.036

0.035

 

0.035

0.033

0.033

93oC(200oF)

0.048

0.047

0.045

0.043

0.041

0.043

0.041

0.039

149oC(300oF)

0.062

0.061

0.006

0.053

0.050

0.052

0.051

0.048

204oC(400oF)

 

 

0.068

0.064

0.060

0.062

0.060

0.057

260oC(500oF)

 

 

0.082

0.077

0.075

0.074

0.071

0.067

316oC(600oF)

 

 

 

0.091

0.089

0.087

0.082

0.078

371oC(700oF)

 

 

 

0.108

0.106

0.100

0.095

0.091

- ỨNG DỤNG:

Bông sợi khoáng ROCKWOOL được sử dụng Cách nhiệt – bảo ôn chống nóng cho các Công trình XD Công nghiệp: Cách Âm, cách nhiệt cho Nhà Thép, Nhà Tiền chế…. Bảo vệ Đường ống dẫn nhiệt, Hệ thống Điều hòa Trung tâm, Công nghệ Đóng Tàu…

-ƯU ĐIỂM

Bông sợi Khoáng ROCKWOOL có độ cách nhiệt, cách âm rất cao, hệ số dẫn nhiệt thấp.

Bông sợi khoáng ROCKWOOL không bén lửa, có khả năng chống cháy tốt, chịu nhiệt tới 850oc

 



Các sản phẩm cùng loại